膜拜

膜拜
bài
mạc bái

quỳ lạy; bái lạy; tôn thờ

2 nghĩa#40843
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quỳ lạy; bái lạy; tôn thờ

    • Anh ấy quỳ lạy tượng Phật.

  2. động từ

    quỳ lạy; tôn thờ; sùng bái

    • Mọi người thờ cúng thần linh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.