Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
/
敬仰
敬仰
kính ngưỡng
kính ngưỡng; tôn kính
2 nghĩa#25939
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
kính ngưỡng; tôn kính
- 貳
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)HÌNH THANH
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
敬仰
Phồn thể敬
kính ngưỡng
kính ngưỡng; tôn kính
2 nghĩa#25939
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
kính ngưỡng; tôn kính
- 貳
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)HÌNH THANH
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)