敬仰

敬仰
jìngyǎng
kính ngưỡng

kính ngưỡng; tôn kính

2 nghĩa#25939
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. kính ngưỡng; tôn kính

  2. tôn kính; phụng thờ; kính dâng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.