Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
峰回路转
đường núi quanh co qua từng đỉnh; (bóng) tình thế bỗng xoay chuyển [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
đường núi quanh co qua từng đỉnh; (bóng) tình thế bỗng xoay chuyển [thành ngữ]
- ,。
Mọi việc xoay chuyển, có hy vọng mới.
- 貳形tính từ
đường núi quanh co; (bóng) tình thế xoay chuyển bất ngờ [thành ngữ]
- 。
Đường núi quanh co khúc khuỷu.
- 參形tính từ
đường vòng núi chuyển (cơ hội đến bất ngờ; tình thế chuyển biến) [thành ngữ]
- ,。
Mọi chuyện xoay chuyển bất ngờ, chúng ta vẫn còn cơ hội.
- 肆形tính từ
núi vòng đường rẽ; tình thế xoay chuyển bất ngờ [thành ngữ]
- ,。
Mọi việc đã có bước ngoặt mới, chúng ta có hy vọng rồi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
đường núi quanh co qua từng đỉnh; (bóng) tình thế bỗng xoay chuyển [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
đường núi quanh co qua từng đỉnh; (bóng) tình thế bỗng xoay chuyển [thành ngữ]
- ,。
Mọi việc xoay chuyển, có hy vọng mới.
- 貳形tính từ
đường núi quanh co; (bóng) tình thế xoay chuyển bất ngờ [thành ngữ]
- 。
Đường núi quanh co khúc khuỷu.
- 參形tính từ
đường vòng núi chuyển (cơ hội đến bất ngờ; tình thế chuyển biến) [thành ngữ]
- ,。
Mọi chuyện xoay chuyển bất ngờ, chúng ta vẫn còn cơ hội.
- 肆形tính từ
núi vòng đường rẽ; tình thế xoay chuyển bất ngờ [thành ngữ]
- ,。
Mọi việc đã có bước ngoặt mới, chúng ta có hy vọng rồi.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.