山本五十六

山本五十六
Shānběnshíliù
sơn bản ngũ thập lục

Đô đốc Nhật Bản Yamamoto Isoroku (1884–1943)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đô đốc Nhật Bản Yamamoto Isoroku (1884–1943)

    • Yamamoto Isoroku là đô đốc hải quân Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.