交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
履舄交错
履舄交错
lý tích giao thác
giày dép lẫn lộn (khách khứa ra vào đông đúc) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giày dép lẫn lộn (khách khứa ra vào đông đúc) [thành ngữ]
- ,。
Trong bữa tiệc, khách khứa đông đúc, rất náo nhiệt.
- 貳形tính từ
Giày dép xen lẫn nhau (cảnh tiệc tùng đông vui náo nhiệt) [thành ngữ]
- ,。
Trong bữa tiệc, giày dép lẫn lộn, rất náo nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
履舄交错
Phồn thể履舄交錯
lý tích giao thác
giày dép lẫn lộn (khách khứa ra vào đông đúc) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giày dép lẫn lộn (khách khứa ra vào đông đúc) [thành ngữ]
- ,。
Trong bữa tiệc, khách khứa đông đúc, rất náo nhiệt.
- 貳形tính từ
Giày dép xen lẫn nhau (cảnh tiệc tùng đông vui náo nhiệt) [thành ngữ]
- ,。
Trong bữa tiệc, giày dép lẫn lộn, rất náo nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ