屠宰

屠宰
zǎi
đồ tể

giết mổ; thịt (gia súc)

2 nghĩa#23515
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giết mổ; thịt (gia súc)

    • Có rất nhiều động vật trong lò mổ.

  2. động từ

    giết mổ; tàn sát

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.