展翅高飞

展翅高飞
zhǎnchìgāofēi
triển sí cao phi

tung cánh bay cao [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tung cánh bay cao [thành ngữ]

    • Chú chim nhỏ dang cánh bay cao.

  2. động từ

    tung cánh bay cao [thành ngữ]

    • Anh ấy đã phát triển khả năng của mình một cách tự do và thực hiện ước mơ của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.