屏蔽

屏蔽
píng
bình tế

chặn; che chắn; ngăn chặn

4 nghĩa#22578
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặn; che chắn; ngăn chặn

    • Xin hãy chặn những thư rác này.

  2. danh từ

    che chắn; bảo vệ; (kỹ thuật) chắn sóng; chặn (tin nhắn, tín hiệu)

    • Tấm chắn này có thể bảo vệ chúng ta.

  3. động từ

    bao che; che chắn (cho kẻ có tội)

  4. động từ

    che chắn; cản phòng; khóa

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.