居安思危

居安思危
ānwēi
cư an tư nguy

Sống yên vui nhớ lúc hiểm nguy; cư an tư nguy [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Sống yên vui nhớ lúc hiểm nguy; cư an tư nguy [thành ngữ]

    • Chúng ta nên lo xa khi bình yên.

  2. tính từ

    Sống trong cảnh yên bình phải nghĩ đến lúc nguy nan [thành ngữ]

    • Chúng ta nên cảnh giác trong thời bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.