层见叠出

层见叠出
céngxiàndiéchū
tầng hiện điệp xuất

xuất hiện liên tiếp; xảy ra lặp đi lặp lại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xuất hiện liên tiếp; xảy ra lặp đi lặp lại [thành ngữ]

    • Vấn đề này xảy ra liên tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(xác người, mái nhà (che phủ))BỘ
  • vân(mây)HÀI THANH

Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.