层层加码

层层加码
céngcéngjiā
tầng tầng gia mã

mỗi cấp một lần tăng thêm; leo thang từng bước (mỗi cấp trung gian tự ý nâng cao yêu cầu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mỗi cấp một lần tăng thêm; leo thang từng bước (mỗi cấp trung gian tự ý nâng cao yêu cầu)

    • Chúng ta không thể tăng dần từng chút một.

  2. động từ

    mỗi cấp lại tăng thêm (chỉ hiện tượng bộ máy hành chính mỗi cấp tự ý nâng cao yêu cầu/chỉ tiêu hơn cấp trên)

    • Chúng ta không thể tăng thêm từng lớp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(xác người, mái nhà (che phủ))BỘ
  • vân(mây)HÀI THANH

Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.