屁股蹲儿

屁股蹲儿
gudūnr
thí cổ tồn nhi

(khẩu/thổ ngữ) cú ngã đập mông xuống đất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu/thổ ngữ) cú ngã đập mông xuống đất

    • Anh ấy bị ngã dập mông.

  2. danh từ

    ngã ngồi phịch xuống đất; (khẩu) cú ngã chổng mông

    • Anh ấy ngã một cú lộn nhào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.