局限于

局限于
xiàn
cục hạn vu

chỉ giới hạn ở; chỉ bó hẹp trong

1 nghĩa#45854
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ giới hạn ở; chỉ bó hẹp trong

    • Chúng ta không nên bị giới hạn bởi điều này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.