有限

有限
yǒuxiàn
hữu hạn

hữu hạn; có giới hạn; hạn chế

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#7327
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hữu hạn; có giới hạn; hạn chế

    有数量或范围的限制,不是无限的yǒu shùliàng huò fànwéi de xiànzhì、búshì wúxiàn de

    • Thời gian là có hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.