Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有限
有限
hữu hạn
hữu hạn; có giới hạn; hạn chế
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#7327
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hữu hạn; có giới hạn; hạn chế
中有数量或范围的限制,不是无限的yǒu shùliàng huò fànwéi de xiànzhì、búshì wúxiàn de
- 。
Thời gian là có hạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
LIÊN QUAN
有限
Phồn thể有
hữu hạn
hữu hạn; có giới hạn; hạn chế
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#7327
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hữu hạn; có giới hạn; hạn chế
中有数量或范围的限制,不是无限的yǒu shùliàng huò fànwéi de xiànzhì、búshì wúxiàn de
- 。
Thời gian là có hạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư