局部麻醉剂

局部麻醉剂
zuì
cục bộ ma tuý tễ

gây tê cục bộ; gây mê một phần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gây tê cục bộ; gây mê một phần

    • Thuốc gây tê cục bộ có thể làm giảm đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.