局部作用域

局部作用域
zuòyòng
cục bộ tác dụng vực

phạm vi cục bộ (lập trình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phạm vi cục bộ (lập trình)

    • Biến này có phạm vi cục bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.