局外中立

局外中立
wàizhōng
cục ngoại trung lập

trung lập ngoài cuộc; lập trường trung lập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trung lập ngoài cuộc; lập trường trung lập

    • Chúng ta nên giữ thái độ trung lập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.