锋利

锋利
fēng
phong lợi

sắc bén; sắc (dao, lưỡi kiếm)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#13199
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sắc bén; sắc (dao, lưỡi kiếm)

    很尖,能切割东西hěn jiān, néng qiēgē dōngxi

    • Con dao này rất sắc.

  2. tính từ

    sâu sắc; thấu đáo; sắc sảo

    很容易切割或伤人,很尖很锐hěn róngyì qiēhuà huò shāngrén, hěn jiān hěn ruì

  3. tính từ

    sát vào vấn đề; đúng trọng tâm

    直接指向要点,说话或写作很有针对性zhíjiē zhǐxiàng yàodiǎn, shuōhuà huò xiězuò hěn yǒu zhēnduìxìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.