Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
/
少管闲事
少管闲事
thiểu quản nhàn sự
đừng xía vào chuyện người ta; lo chuyện của mình đi
2 nghĩa#25390
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đừng xía vào chuyện người ta; lo chuyện của mình đi
- !
Bạn bớt lo chuyện bao đồng đi!
- 貳动động từ
đừng xía vào chuyện người khác; ít xen vào việc của người khác
- !
Bạn đừng xen vào chuyện người khác!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
少管闲事
Phồn thể少管閒事
thiểu quản nhàn sự
đừng xía vào chuyện người ta; lo chuyện của mình đi
2 nghĩa#25390
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đừng xía vào chuyện người ta; lo chuyện của mình đi
- !
Bạn bớt lo chuyện bao đồng đi!
- 貳动động từ
đừng xía vào chuyện người khác; ít xen vào việc của người khác
- !
Bạn đừng xen vào chuyện người khác!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng