少不更事

少不更事
shàogēngshì
thiếu bất canh sự

tuổi trẻ chưa từng trải; còn non dạ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tuổi trẻ chưa từng trải; còn non dạ [thành ngữ]

    • Anh ấy còn trẻ và thiếu kinh nghiệm nên đã mắc lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.