小精灵

小精灵
xiǎojīnglíng
tiểu tinh linh

đồng tử thiên giới; tiên đồng

1 nghĩa#13585
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng tử thiên giới; tiên đồng

    形象可爱的小仙人或魔法生物xíngxiàng kěài de xiǎo xiānrén huò mófǎ shēngwù

    • Yêu tinh sống trong rừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.