- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bách khoa toàn thư thu nhỏ; tiểu bách khoa toàn thư
bách khoa toàn thư thu nhỏ; tiểu bách khoa toàn thư
Cuốn bách khoa toàn thư nhỏ này rất hữu ích.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
bách khoa toàn thư thu nhỏ; tiểu bách khoa toàn thư
bách khoa toàn thư thu nhỏ; tiểu bách khoa toàn thư
Cuốn bách khoa toàn thư nhỏ này rất hữu ích.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.