小百科全书

小百科全书
xiǎobǎiquánshū
tiểu bách khoa toàn thư

bách khoa toàn thư thu nhỏ; tiểu bách khoa toàn thư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bách khoa toàn thư thu nhỏ; tiểu bách khoa toàn thư

    • Cuốn bách khoa toàn thư nhỏ này rất hữu ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.