- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
hồi nhỏ; thời thơ ấu
hồi nhỏ; thời thơ ấu(kế thừa)
中人生很年轻的时期rénshēng hěn niánqīng de shíqī
Hồi nhỏ tôi rất thích chơi.
hồi nhỏ; thời thơ ấu
hồi nhỏ; thời thơ ấu(kế thừa)
中人生很年轻的时期rénshēng hěn niánqīng de shíqī
Hồi nhỏ tôi rất thích chơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.