小时候儿

小时候儿
xiǎoshíhour
tiểu thời hậu nhi

hồi nhỏ; thời thơ ấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hồi nhỏ; thời thơ ấu(kế thừa)

    人生很年轻的时期rénshēng hěn niánqīng de shíqī

    • Hồi nhỏ tôi rất thích chơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.