小弟

小弟
xiǎo
tiểu đệ

em trai; đệ (cách gọi khiêm tốn về bản thân); đàn em

2 nghĩa#6586
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    em trai; đệ (cách gọi khiêm tốn về bản thân); đàn em

    比自己年纪小的男性亲属;或谦虚地称呼自己bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nánxìng qīnshǔ huò qiānxū de chēnghu zìjǐ

    • Đây là em trai của tôi.

  2. danh từ

    em (khẩu ngữ tự xưng khiêm tốn); em trai út; đàn em

    说话人对别人自谦的称呼;最小的男孩shuōhuà rén duì biéren zìqiānde chēnghū;zuì xiǎo de nánháizi

    • Em trai tôi năm nay năm tuổi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.