- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
em trai; đệ (cách gọi khiêm tốn về bản thân); đàn em
em trai; đệ (cách gọi khiêm tốn về bản thân); đàn em
中比自己年纪小的男性亲属;或谦虚地称呼自己bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nánxìng qīnshǔ huò qiānxū de chēnghu zìjǐ
Đây là em trai của tôi.
em (khẩu ngữ tự xưng khiêm tốn); em trai út; đàn em
中说话人对别人自谦的称呼;最小的男孩shuōhuà rén duì biéren zìqiānde chēnghū;zuì xiǎo de nánháizi
Em trai tôi năm nay năm tuổi rồi.
em trai; đệ (cách gọi khiêm tốn về bản thân); đàn em
em trai; đệ (cách gọi khiêm tốn về bản thân); đàn em
中比自己年纪小的男性亲属;或谦虚地称呼自己bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nánxìng qīnshǔ huò qiānxū de chēnghu zìjǐ
Đây là em trai của tôi.
em (khẩu ngữ tự xưng khiêm tốn); em trai út; đàn em
中说话人对别人自谦的称呼;最小的男孩shuōhuà rén duì biéren zìqiānde chēnghū;zuì xiǎo de nánháizi
Em trai tôi năm nay năm tuổi rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.