在下

在下
zàixià
tại hạ

bên dưới; phía dưới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    bên dưới; phía dưới

    • Tôi không tài giỏi, xin hãy chỉ giáo nhiều hơn.

  2. đại từ

    tại hạ (cách tự xưng khiêm nhường)

    • Tại hạ bất tài, xin được chỉ giáo nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.