大哥

大哥
đại ca

anh cả; đại ca (cách gọi thân mật)

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#1313
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    anh cả; đại ca (cách gọi thân mật)

    家里年纪最大的男孩或男人;也指关系亲近的年长男性jiālǐ niánjì zuì dà de nánháir huò nánrén;yě zhǐ guānxi qīnjìn de niánzhǎng nánxìng

    • Tôi có một người anh cả.

  2. danh từ

    anh cả; anh (cách gọi thân mật với người đàn ông cùng tuổi); đại ca

    比自己年长或同龄的男性、特别是在黑道中的领导人物bǐ zìjǐ niánzhǎng huò tóngsuì de nánxìng, tèbiéshì zài hēidào zhōng de lǐngdǎo rénwù

    • Chào anh!

  3. danh từ

    anh cả; đại ca (thủ lĩnh băng nhóm)

    黑帮或犯罪集团的首领hēibāng huò fànzuì jítuan de shǒuling

    • Anh ấy là đại ca của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.