小康社会

小康社会
xiǎokāngshèhuì
tiểu khang xã hội

xã hội tiểu khang; xã hội có mức sống tương đối sung túc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xã hội tiểu khang; xã hội có mức sống tương đối sung túc

    • Trung Quốc đang xây dựng xã hội tiểu khang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.