Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
/
兔崽子
兔崽子
thỏ tải tử
đứa ranh con; thằng quỷ con (chửi yêu hoặc chửi thật)
2 nghĩa#9949
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đứa ranh con; thằng quỷ con (chửi yêu hoặc chửi thật)
中调皮捣乱的小孩或不听话的人tiáopí dǎoluàn de xiǎoháizi huò búhuà huà de rén
- !
Đồ thằng nhóc con!
- 貳名danh từ
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)
中骂人的话;指坏人或讨厌的人mà rén de huà;zhǐ huài rén huò tǎoyàn de rén
- !
Đồ thằng khốn!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
兔崽子
Phồn thể兔
thỏ tải tử
đứa ranh con; thằng quỷ con (chửi yêu hoặc chửi thật)
2 nghĩa#9949
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đứa ranh con; thằng quỷ con (chửi yêu hoặc chửi thật)
中调皮捣乱的小孩或不听话的人tiáopí dǎoluàn de xiǎoháizi huò búhuà huà de rén
- !
Đồ thằng nhóc con!
- 貳名danh từ
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)
中骂人的话;指坏人或讨厌的人mà rén de huà;zhǐ huài rén huò tǎoyàn de rén
- !
Đồ thằng khốn!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo