小鬼

小鬼
xiǎoguǐ
tiểu quỷ

đứa trẻ tinh nghịch; nhóc; (thân mật) quỷ nhỏ

3 nghĩa#3545
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa trẻ tinh nghịch; nhóc; (thân mật) quỷ nhỏ

    调皮、顽皮的小孩tiáopí、wánpí de xiǎo háizi

    • Đứa bé này rất đáng yêu.

  2. danh từ

    đứa trẻ tinh nghịch; nhóc; tiểu quỷ

    调皮捣蛋的小孩tiáopí dǎodàn de xiǎo háizi

    • Đứa trẻ nghịch ngợm này rất tinh quái.

  3. danh từ

    nhóc; đứa nhỏ; tiểu quỷ

    调皮捣蛋的小孩;顽皮的孩子tiáopí dàodàn de xiǎo háizi;wánpí de háizi

    • Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.