- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
đứa trẻ tinh nghịch; nhóc; (thân mật) quỷ nhỏ
đứa trẻ tinh nghịch; nhóc; (thân mật) quỷ nhỏ
中调皮、顽皮的小孩tiáopí、wánpí de xiǎo háizi
Đứa bé này rất đáng yêu.
đứa trẻ tinh nghịch; nhóc; tiểu quỷ
中调皮捣蛋的小孩tiáopí dǎodàn de xiǎo háizi
Đứa trẻ nghịch ngợm này rất tinh quái.
nhóc; đứa nhỏ; tiểu quỷ
中调皮捣蛋的小孩;顽皮的孩子tiáopí dàodàn de xiǎo háizi;wánpí de háizi
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
đứa trẻ tinh nghịch; nhóc; (thân mật) quỷ nhỏ
đứa trẻ tinh nghịch; nhóc; (thân mật) quỷ nhỏ
中调皮、顽皮的小孩tiáopí、wánpí de xiǎo háizi
Đứa bé này rất đáng yêu.
đứa trẻ tinh nghịch; nhóc; tiểu quỷ
中调皮捣蛋的小孩tiáopí dǎodàn de xiǎo háizi
Đứa trẻ nghịch ngợm này rất tinh quái.
nhóc; đứa nhỏ; tiểu quỷ
中调皮捣蛋的小孩;顽皮的孩子tiáopí dàodàn de xiǎo háizi;wánpí de háizi
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.