- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
doanh nghiệp nhỏ; tiểu thương
doanh nghiệp nhỏ; tiểu thương
Anh ấy đã mở một doanh nghiệp nhỏ.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
doanh nghiệp nhỏ; tiểu thương
doanh nghiệp nhỏ; tiểu thương
Anh ấy đã mở một doanh nghiệp nhỏ.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.