小型企业

小型企业
xiǎoxíng
tiểu hình xí nghiệp

doanh nghiệp nhỏ; tiểu thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    doanh nghiệp nhỏ; tiểu thương

    • Anh ấy đã mở một doanh nghiệp nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.