小商贩

小商贩
xiǎoshāngfàn
tiểu thương phiến

người buôn bán nhỏ; tiểu thương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người buôn bán nhỏ; tiểu thương

    • Tiểu thương bán đồ trên phố.

  2. danh từ

    người bán hàng rong; tiểu thương

    • Người bán hàng rong bán đồ trên phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.