小事一桩

小事一桩
xiǎoshìzhuāng
tiểu sự nhất trang

chuyện nhỏ nhặt; chuyện dễ như ăn cháo [thành ngữ]

1 nghĩa#25630
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện nhỏ nhặt; chuyện dễ như ăn cháo [thành ngữ]

    • Đối với tôi, đây là chuyện nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.