将会

将会
jiānghuì
tương hội

sẽ; sẽ là

4 nghĩa#1464
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sẽ; sẽ là

    表示将来一定会发生的事情biǎoshì jiānglái yīdìng huì fāshēng de shìqing

    • Anh ấy sẽ đến.

  2. trạng từ

    sẽ; sắp sẽ

    表示未来一定或可能发生的事情biǎoshì wèilái yīdìng huò kěnéng fāshēng de shìqing

  3. trạng từ

    sẽ; sẽ sẽ

    在将来某个时间会发生某事zài jiānglái mǒuǧè shíjiān huì fāshēng mǒushì

  4. động từ

    sẽ; sẽ có thể

    表示即将发生或即将出现的事情biǎoshì jíjiāng fāshēng huò jíjiāng chūxiàn de shìqing

    • Anh ấy sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh thịt (nửa thân))HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay)BỘ

Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.