Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
/
将会
将会
tương hội
sẽ; sẽ là
4 nghĩa#1464
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sẽ; sẽ là
中表示将来一定会发生的事情biǎoshì jiānglái yīdìng huì fāshēng de shìqing
- 。
Anh ấy sẽ đến.
- 貳副trạng từ
sẽ; sắp sẽ
中表示未来一定或可能发生的事情biǎoshì wèilái yīdìng huò kěnéng fāshēng de shìqing
- 參副trạng từ
sẽ; sẽ sẽ
中在将来某个时间会发生某事zài jiānglái mǒuǧè shíjiān huì fāshēng mǒushì
- 肆动động từ
sẽ; sẽ có thể
中表示即将发生或即将出现的事情biǎoshì jíjiāng fāshēng huò jíjiāng chūxiàn de shìqing
- 。
Anh ấy sẽ đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
将会
Phồn thể將會
tương hội
sẽ; sẽ là
4 nghĩa#1464
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sẽ; sẽ là
中表示将来一定会发生的事情biǎoshì jiānglái yīdìng huì fāshēng de shìqing
- 。
Anh ấy sẽ đến.
- 貳副trạng từ
sẽ; sắp sẽ
中表示未来一定或可能发生的事情biǎoshì wèilái yīdìng huò kěnéng fāshēng de shìqing
- 參副trạng từ
sẽ; sẽ sẽ
中在将来某个时间会发生某事zài jiānglái mǒuǧè shíjiān huì fāshēng mǒushì
- 肆动động từ
sẽ; sẽ có thể
中表示即将发生或即将出现的事情biǎoshì jíjiāng fāshēng huò jíjiāng chūxiàn de shìqing
- 。
Anh ấy sẽ đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])