Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
/
将伯之助
将伯之助
thương bá chi trợ
xin sự trợ giúp từ người khác; nhờ vả người giúp đỡ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xin sự trợ giúp từ người khác; nhờ vả người giúp đỡ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã nhận được sự giúp đỡ từ người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ将伯之助
Phồn thể將伯之助
thương bá chi trợ
xin sự trợ giúp từ người khác; nhờ vả người giúp đỡ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xin sự trợ giúp từ người khác; nhờ vả người giúp đỡ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã nhận được sự giúp đỡ từ người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])