将伯之助

将伯之助
qiāngzhīzhù
thương bá chi trợ

xin sự trợ giúp từ người khác; nhờ vả người giúp đỡ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xin sự trợ giúp từ người khác; nhờ vả người giúp đỡ [thành ngữ]

    • Anh ấy đã nhận được sự giúp đỡ từ người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh thịt (nửa thân))HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay)BỘ

Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.