射出

射出
shèchū
xạ xuất

phóng ra; bắn ra; phát xạ

2 nghĩa#34003
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phóng ra; bắn ra; phát xạ

    • Nhà máy này thải ra rất nhiều khí thải.

  2. động từ

    phóng ra; phun ra; xuất tinh (y học)

    • Anh ấy đã bắn ra viên đạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.