子弹

子弹
dàn
tử đạn

đạn; viên đạn

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1435Lượng từ 发 / 粒 / 颗
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạn; viên đạn

    从枪炮射出的金属弹丸cóng qiāngpào shè chū de jīnshǔ tánwán

    • Anh ấy có một viên đạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.