封妻荫子

封妻荫子
fēngyìn
phong thê ấm tử

phong tước cho vợ, truyền ấm cho con (vinh hiển gia đình nhờ công lao của quan) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phong tước cho vợ, truyền ấm cho con (vinh hiển gia đình nhờ công lao của quan) [thành ngữ]

    • Anh ấy được phong vợ và con nhờ công lao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.