yīn
âm
bộ phụ · 6 nét

âm u; nhiều mây; (trong âm dương) âm

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)10 nghĩa#25572
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    âm u; nhiều mây; (trong âm dương) âm

    • Thời tiết hôm nay rất âm u.

  2. danh từ

    âm (đối lập với dương); mặt trái; bóng tối; (địa lý) phía bắc của núi hoặc phía nam của sông; âm mưu; bí mật; u ám; mặt trăng

    • Trời âm u không có mặt trời.

  3. danh từ

    âm (nguyên lý âm trong triết học âm dương)

    • Âm và Dương là đối lập.

  4. tính từ

    cực âm; âm (điện)

    • Cực âm là cực âm.

  5. tính từ

    chỗ râm; khuất bóng nắng

    • Ở đây rất râm mát.

  6. danh từ

    bộ phận sinh dục (đặc biệt là bộ phận sinh dục nữ)

    • Bộ phận sinh dục là một phần của cơ thể.

  7. tính từ

    âm; bóng tối; (âm dương) mặt âm; ngầm; (giải phẫu) bộ phận sinh dục nữ

    • Khi trời âm u, tôi thích ở nhà.

  8. tính từ

    hàm súc; kín đáo; ý nhị

  9. tính từ

    che khuất; ẩn náu; (bóng) được che chở

  10. danh từ

    họ Âm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.