Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
寿终正寝
寿终正寝
thọ chung chính tẩm
chết già; mất vì tuổi già
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chết già; mất vì tuổi già
- ,。
Ông ấy qua đời vì tuổi già, hưởng thọ chín mươi tuổi.
- 貳动động từ
chết già trên giường (chết đúng lúc, đúng chỗ); qua đời bình yên lúc tuổi cao [thành ngữ]
- ,。
Ông ấy qua đời tại nhà ở tuổi 90.
- 參动động từ
chết già trên giường (kết thúc tự nhiên sau thời gian dài) [thành ngữ]
- 。
Cỗ máy này đã hết hạn sử dụng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ寿终正寝
Phồn thể壽終正寢
thọ chung chính tẩm
chết già; mất vì tuổi già
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chết già; mất vì tuổi già
- ,。
Ông ấy qua đời vì tuổi già, hưởng thọ chín mươi tuổi.
- 貳动động từ
chết già trên giường (chết đúng lúc, đúng chỗ); qua đời bình yên lúc tuổi cao [thành ngữ]
- ,。
Ông ấy qua đời tại nhà ở tuổi 90.
- 參动động từ
chết già trên giường (kết thúc tự nhiên sau thời gian dài) [thành ngữ]
- 。
Cỗ máy này đã hết hạn sử dụng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])