Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对酒当歌
对酒当歌
đối tửu đương ca
Trước chén rượu hãy cất tiếng ca (sống vui trong từng khoảnh khắc) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
Trước chén rượu hãy cất tiếng ca (sống vui trong từng khoảnh khắc) [thành ngữ]
- ,?
Đối tửu đương ca, đời người được mấy?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
对酒当歌
Phồn thể對酒當歌
đối tửu đương ca
Trước chén rượu hãy cất tiếng ca (sống vui trong từng khoảnh khắc) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
Trước chén rượu hãy cất tiếng ca (sống vui trong từng khoảnh khắc) [thành ngữ]
- ,?
Đối tửu đương ca, đời người được mấy?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])