对质

对质
duìzhì
đối chất

đối chất; đối mặt (trước tòa)

2 nghĩa#30181
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối chất; đối mặt (trước tòa)

    • Họ cần đối chất.

  2. động từ

    đối kháng; chống lại; đối đầu

    • Họ muốn đối chất với nhân chứng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.