对称破缺

对称破缺
duìchènquē
đối xứng phá khuyết

phá vỡ đối xứng (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phá vỡ đối xứng (vật lý)

    • Đối xứng phá khuyết là một khái niệm quan trọng trong vật lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.