Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对映异构
对映异构
đối ánh dị cấu
đồng phân đối quang (hóa học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng phân đối quang (hóa học)
- 。
Đối ánh dị cấu là một khái niệm trong hóa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
- 央ương(trung tâm, giữa)HÌNH THANH
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
对映异构
Phồn thể對映異構
đối ánh dị cấu
đồng phân đối quang (hóa học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng phân đối quang (hóa học)
- 。
Đối ánh dị cấu là một khái niệm trong hóa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])