对应

对应
duìyìng
đối ứng

tương ứng; đối ứng; tương đương

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#19473
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tương ứng; đối ứng; tương đương

    • Từ này tương ứng với nghĩa gì?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.