对外贸易

对外贸易
duìwàimào
đối ngoại mậu dịch

ngoại thương; thương mại quốc tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoại thương; thương mại quốc tế

    • Ngoại thương rất quan trọng đối với nền kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.