Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对外联络部
对外联络部
đối ngoại liên lạc bộ
Ban Liên lạc Đối ngoại Trung ương (ban đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ban Liên lạc Đối ngoại Trung ương (ban đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
- 。
Bộ Đối ngoại Liên lạc phụ trách giao lưu quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ对外联络部
Phồn thể對外聯絡部
đối ngoại liên lạc bộ
Ban Liên lạc Đối ngoại Trung ương (ban đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ban Liên lạc Đối ngoại Trung ương (ban đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
- 。
Bộ Đối ngoại Liên lạc phụ trách giao lưu quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])