对冲基金

对冲基金
duìchōngjīn
đối xung cơ kim

quỹ phòng hộ; quỹ đầu cơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quỹ phòng hộ; quỹ đầu cơ

    • Quỹ phòng hộ là một công cụ đầu tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.