对冲

对冲
duìchōng
đối xung

phòng hộ rủi ro; đối xung (tài chính)

1 nghĩa#37154
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phòng hộ rủi ro; đối xung (tài chính)

    • Quỹ phòng hộ là một chiến lược đầu tư.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.