对事不对人

对事不对人
duìshìduìrén
đối sự bất đối nhân

nhắm vào việc chứ không nhắm vào người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. nhắm vào việc chứ không nhắm vào người [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.