寸金难买寸光阴

寸金难买寸光阴
cùnjīnnánmǎicùnguāngyīn
thốn kim nan mãi thốn quang âm

tấc vàng khó mua tấc bóng quang âm; tiền bạc không mua được thời gian [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấc vàng khó mua tấc bóng quang âm; tiền bạc không mua được thời gian [thành ngữ]

    • Một tấc vàng khó mua một tấc thời gian.

  2. danh từ

    tấc vàng khó mua tấc bóng (thời gian quý hơn vàng) [thành ngữ]

    • Thời gian là vàng bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thốn(tấc (tượng hình: bàn tay với điểm chỉ mạch))HỘI Ý

寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.